6
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/04/2040

Thứ sáu, ngày 6 tháng 4 năm 2040 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2040

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
2 21 3 22 4 Thanh minh 23 5 24 6 25 7 26 8 27
9 28 10 29 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 Cốc vũ 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/04/2040
Âm lịchNgày 25 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi