2
Thứ hai
Âm lịch21tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/04/2040

Thứ hai, ngày 2 tháng 4 năm 2040 dương lịch là ngày 21 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/2040

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
2 21 3 22 4 Thanh minh 23 5 24 6 25 7 26 8 27
9 28 10 29 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 Cốc vũ 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/04/2040
Âm lịchNgày 21 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi