2
Thứ tư
Âm lịch22tháng 3
Năm
Canh Thân
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 02/05/2040

Thứ tư, ngày 2 tháng 5 năm 2040 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Canh Thân. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2040

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/4 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 9 20 Tiểu mãn 10
21 11 22 12 23 13 24 14 25 Lễ Phật đản 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/05/2040
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi