6
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 1
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 06/03/2037

Thứ sáu, ngày 6 tháng 3 năm 2037 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Đinh Tỵ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2037

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
2 16 3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/2 18 2 19 3 20 Xuân phân 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/03/2037
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu