19
Thứ năm
Âm lịch3tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 19/03/2037

Thứ năm, ngày 19 tháng 3 năm 2037 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/2037

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
2 16 3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/2 18 2 19 3 20 Xuân phân 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/03/2037
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi