28
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 1
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 28/02/2037

Thứ bảy, ngày 28 tháng 2 năm 2037 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2037

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19 4 20 5 21 6 22 7 Ông Công ông Táo 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1
16 2 17 3 18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/02/2037
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu