6
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/03/1908

Thứ sáu, ngày 6 tháng 3 năm 1908 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1908

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1 29
2 30 3 1/2 4 2 5 3 6 Kinh trập 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Xuân phân 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 3 4 4 5 Thanh minh 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/03/1908
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi