2
Thứ hai
Âm lịch30tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/03/1908

Thứ hai, ngày 2 tháng 3 năm 1908 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1908

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1 29
2 30 3 1/2 4 2 5 3 6 Kinh trập 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Xuân phân 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 3 4 4 5 Thanh minh 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/03/1908
Âm lịchNgày 30 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất