13
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 13/03/1908

Thứ sáu, ngày 13 tháng 3 năm 1908 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1908

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1 29
2 30 3 1/2 4 2 5 3 6 Kinh trập 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Xuân phân 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 3 4 4 5 Thanh minh 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/03/1908
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi