6
Thứ năm
Âm lịch18tháng 12
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/02/2053

Thứ năm, ngày 6 tháng 2 năm 2053 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Nhâm Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2053

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28
17 Giao thừa - Tất niên 29 18 Tết Nguyên đán 1/1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/02/2053
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi