26
Thứ tư
Âm lịch9tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 26/02/2053

Thứ tư, ngày 26 tháng 2 năm 2053 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2053

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28
17 Giao thừa - Tất niên 29 18 Tết Nguyên đán 1/1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/02/2053
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu