2
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 02/03/2053

Chủ nhật, ngày 2 tháng 3 năm 2053 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2053

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 1 12 2 13
3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 Kinh trập 16 6 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 30 20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4
24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/03/2053
Âm lịchNgày 13 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi