6
Thứ tư
Âm lịch10tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 06/02/2036

Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 2036 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2036

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7
4 Lập xuân 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14
11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Vũ thủy 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28
25 29 26 30 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 29 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/02/2036
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi