6
Thứ năm
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/02/1913

Thứ năm, ngày 6 tháng 2 năm 1913 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Quý Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tết Nguyên đán 1913

Tháng 2/1913

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 Lập xuân 29 5 Giao thừa - Tất niên 30 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 Vũ thủy 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/02/1913
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi