31
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 31/01/1913

Thứ sáu, ngày 31 tháng 1 năm 1913 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1913

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 Tiểu hàn 29 7 1/12 8 2 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 Đại hàn 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 22 29 Ông Công ông Táo 23 30 24 31 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/01/1913
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi