2
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 1
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 02/03/1913

Chủ nhật, ngày 2 tháng 3 năm 1913 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1913

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 Kinh trập 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 Xuân phân 14 22 15 23 16
24 17 25 18 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/03/1913
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi