6
Thứ năm
Âm lịch23tháng 10
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/12/2012

Thứ năm, ngày 6 tháng 12 năm 2012 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Thìn. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/2012

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 Đại tuyết 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 1/11 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 Đông chí 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11
24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Tiểu hàn 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/12/2012
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu