3
Thứ năm
Âm lịch22tháng 11
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 03/01/2013

Thứ năm, ngày 3 tháng 1 năm 2013 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Nhâm Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2013

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2013
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 Tiểu hàn 24 6 25
7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 30 12 1/12 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Đại hàn 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 Lập xuân 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/01/2013
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu