2
Chủ nhật
Âm lịch19tháng 10
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 02/12/2012

Chủ nhật, ngày 2 tháng 12 năm 2012 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2012

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 Đại tuyết 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 1/11 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 Đông chí 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11
24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Tiểu hàn 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/12/2012
Âm lịchNgày 19 tháng 10 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi