12
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 9
Năm
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/11/2044

Thứ bảy, ngày 12 tháng 11 năm 2044 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2044

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
7 Lập đông 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2
21 Tiểu tuyết 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/11/2044
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu