1
Thứ năm
Âm lịch13tháng 10
Năm
Giáp Tý
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/12/2044

Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2044 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Giáp Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2044

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 Đại tuyết 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 1/11 20 2 21 Đông chí 3 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 4 23 5 24 6 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/12/2044
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi