6
Thứ năm
Âm lịch22tháng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/11/2031

Thứ năm, ngày 6 tháng 11 năm 2031 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2031

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 Lập đông 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/10 16 2
17 3 18 4 19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 7 22 Tiểu tuyết 8 23 9
24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/11/2031
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất