6
Thứ ba
Âm lịch6tháng 9
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 06/10/2054

Thứ ba, ngày 6 tháng 10 năm 2054 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2054

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4
5 5 6 6 7 7 8 Hàn lộ 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11
12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22 23 Sương giáng 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/10/2054
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất