16
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 9
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 16/10/2054

Thứ sáu, ngày 16 tháng 10 năm 2054 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2054

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4
5 5 6 6 7 7 8 Hàn lộ 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11
12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22 23 Sương giáng 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/10/2054
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi