21
Thứ tư
Âm lịch21tháng 9
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 21/10/2054

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2054 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Giáp Tuất. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2054

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4
5 5 6 6 7 7 8 Hàn lộ 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11
12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22 23 Sương giáng 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/10/2054
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu