6
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 06/01/2057

Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 2057 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2057

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 26 2 27 3 28 4 29 5 Tiểu hàn 1/12 6 2 7 3
8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Đại hàn 15 20 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 Lập xuân 30 4 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/01/2057
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu