27
Thứ bảy
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 27/01/2057

Thứ bảy, ngày 27 tháng 1 năm 2057 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ông Công ông Táo 2057

Tháng 1/2057

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 26 2 27 3 28 4 29 5 Tiểu hàn 1/12 6 2 7 3
8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Đại hàn 15 20 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 Lập xuân 30 4 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/01/2057
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi