6
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 11
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 06/01/2029

Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Mậu Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2029

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19 4 20 5 Tiểu hàn 21 6 22 7 23
8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 Lập xuân 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/01/2029
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Mậu Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi