19
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 12
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 19/01/2029

Thứ sáu, ngày 19 tháng 1 năm 2029 dương lịch là mùng 5 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2029

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19 4 20 5 Tiểu hàn 21 6 22 7 23
8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 Lập xuân 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/01/2029
Âm lịchMùng 5 tháng Chạp năm Mậu Thân
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi