17
Thứ tư
Âm lịch3tháng 12
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 17/01/2029

Thứ tư, ngày 17 tháng 1 năm 2029 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2029

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19 4 20 5 Tiểu hàn 21 6 22 7 23
8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 Lập xuân 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/01/2029
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu