6
Thứ hai
Âm lịch6tháng 12
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 06/01/2014

Thứ hai, ngày 6 tháng 1 năm 2014 dương lịch là mùng 6 tháng Chạp năm Quý Tỵ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2014

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5
6 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/01/2014
Âm lịchMùng 6 tháng Chạp năm Quý Tỵ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu