11
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 12
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2014

Thứ bảy, ngày 11 tháng 1 năm 2014 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Quý Tỵ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2014

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5
6 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/01/2014
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Quý Tỵ
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi