5
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 05/09/2031

Thứ sáu, ngày 5 tháng 9 năm 2031 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2031

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 Bạch lộ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/8 18 2 19 3 20 4 21 5
22 6 23 Thu phân 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/09/2031
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi