- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Hợi, Tân Hợi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 02/09/2031
Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 2031 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Tân Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 |
| 8 Bạch lộ 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 |
| 15 29 | 16 30 | 17 1/8 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 |
| 22 6 | 23 Thu phân 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 |
| 29 13 | 30 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 02/09/2031 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 7 năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi |
| Ngũ hành | Phú Đăng Hỏa |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thâu và sao Chủy
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Hợi, Tân Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |