5
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 05/08/2023

Thứ bảy, ngày 5 tháng 8 năm 2023 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2023

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 21 8 Lập thu 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/7 17 2 18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5
21 6 22 Lễ Thất tịch 7 23 Xử thử 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/08/2023
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu