20
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/08/2023

Chủ nhật, ngày 20 tháng 8 năm 2023 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2023

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 21 8 Lập thu 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/7 17 2 18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5
21 6 22 Lễ Thất tịch 7 23 Xử thử 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/08/2023
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất