11
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/08/2023

Thứ sáu, ngày 11 tháng 8 năm 2023 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/2023

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 21 8 Lập thu 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/7 17 2 18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5
21 6 22 Lễ Thất tịch 7 23 Xử thử 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/08/2023
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu