5
Thứ hai
Âm lịch8tháng 6
Năm
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 05/07/2060

Thứ hai, ngày 5 tháng 7 năm 2060 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2060

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 Tiểu thử 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 Đại thử 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/07/2060
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi