2
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 6
Năm
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 02/07/2060

Thứ sáu, ngày 2 tháng 7 năm 2060 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2060

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 Tiểu thử 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 Đại thử 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/07/2060
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi