15
Thứ năm
Âm lịch18tháng 6
Năm
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/07/2060

Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 2060 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2060

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 Tiểu thử 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 Đại thử 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/07/2060
Âm lịchNgày 18 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu