5
Thứ hai
Âm lịch3tháng 5
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 05/06/1905

Thứ hai, ngày 5 tháng 6 năm 1905 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1905

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 30 3 1/5 4 2
5 3 6 Mang chủng 4 7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 18 21 19 22 Hạ chí 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/06/1905
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu