19
Thứ hai
Âm lịch17tháng 5
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 19/06/1905

Thứ hai, ngày 19 tháng 6 năm 1905 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1905

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 30 3 1/5 4 2
5 3 6 Mang chủng 4 7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 18 21 19 22 Hạ chí 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/06/1905
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu