4
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 5
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1905

Chủ nhật, ngày 4 tháng 6 năm 1905 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1905

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 30 3 1/5 4 2
5 3 6 Mang chủng 4 7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 18 21 19 22 Hạ chí 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/06/1905
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất