5
Thứ hai
Âm lịch24tháng 3
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/05/2059

Thứ hai, ngày 5 tháng 5 năm 2059 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Kỷ Mão. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2059

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22 4 23
5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/05/2059
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi