- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 22/05/2059 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 22/05/2059
Thứ năm, ngày 22 tháng 5 năm 2059 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Kỷ Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
| 5 Lập hạ 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 |
| 12 1/4 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 |
| 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 | 20 9 | 21 Tiểu mãn 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 |
| 26 Lễ Phật đản 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | 1 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 22/05/2059 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 4 năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |