2
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 3
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 02/05/2059

Thứ sáu, ngày 2 tháng 5 năm 2059 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Kỷ Mão. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2059

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22 4 23
5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/05/2059
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu