5
Thứ bảy
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 05/02/1983

Thứ bảy, ngày 5 tháng 2 năm 1983 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ông Công ông Táo 1983

Tháng 2/1983

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Vũ thủy 7 20 8
21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
28 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Kinh trập 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/02/1983
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi