22
Thứ ba
Âm lịch10tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 22/02/1983

Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 1983 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1983

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Vũ thủy 7 20 8
21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
28 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Kinh trập 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/02/1983
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu