10
Thứ năm
Âm lịch28tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/02/1983

Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 1983 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1983

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Vũ thủy 7 20 8
21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
28 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Kinh trập 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/02/1983
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu