2
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 11
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 02/12/1989

Thứ bảy, ngày 2 tháng 12 năm 1989 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1989

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 23 21 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 30 28 1/12 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/12/1989
Âm lịchMùng 5 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi